Từ điển Trung – Việt
Tra cứu hơn 120.922 mục từ với phiên âm pinyin, âm Hán – Việt, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ. Miễn phí hoàn toàn, không cần đăng ký tài khoản.
Tra theo cấp độ HSK
Bộ thẻ từ vựng biên soạn theo từng cấp, học tuần tự từ người mới đến nâng cao.
Tra theo bộ thủ
16 bộ thủ xuất hiện trong nhiều chữ nhất, đếm trên kho 10.589 chữ Hán.
氵
thuỷ
528 chữ
艹
thảo
501 chữ
木
mộc
479 chữ
口
khẩu
476 chữ
扌
thủ
373 chữ
金
kim
335 chữ
亻
nhân
315 chữ
虫
trùng
248 chữ
土
thổ
237 chữ
言
ngôn
212 chữ
女
nữ
211 chữ
忄
tâm
196 chữ
月
nhục
196 chữ
竹
trúc
190 chữ
火
hoả
186 chữ
王
ngọc
172 chữ
Mỗi mục từ có gì
Phiên âm đầy đủ
Pinyin có dấu và âm Hán – Việt cho từng cách đọc.
Nghĩa tiếng Việt
Biên soạn riêng cho người Việt, kèm từ loại.
Câu ví dụ có audio
Ví dụ thực tế với phiên âm và bản dịch.
Cấu tạo chữ
Số nét, bộ thủ, thành phần và thứ tự viết.
Khám phá một từ
lǎoshī
giáo viên
老师在黑板上写字。
lǎo shī zài hēi bǎn shàng xiě zì 。
Giáo viên đang viết chữ trên bảng.
Lịch sử tra cứu
Từ vựng thông dụng
Dữ liệu từ vựng phái sinh từ CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ và mẹo nhớ do Hanzibun biên soạn với sự hỗ trợ của AI và đã qua kiểm tự động.