214 bộ thủ tiếng Trung
Bộ thủ là thành phần cơ bản cấu tạo nên chữ Hán, thường gợi ý về nghĩa hoặc cách đọc của chữ. Bảng 214 bộ thủ Khang Hy là hệ thống được dùng phổ biến nhất để phân loại và tra cứu chữ Hán.
Danh sách dưới đây kèm âm Hán – Việt, nghĩa tiếng Việt và số chữ Hán thuộc bộ đó trong kho 10.589 chữ của Hanzibun.
Bộ thủ thông dụng nhất
Mười bộ này xuất hiện trong nhiều chữ nhất — nên học trước.
- 水Bộ thuỷnước566 chữ
- 艸Bộ thảocỏ518 chữ
- 木Bộ mộccây479 chữ
- 口Bộ khẩumiệng476 chữ
- 手Bộ thủtay414 chữ
- 人Bộ nhânngười357 chữ
- 金Bộ kimvàng335 chữ
- 心Bộ tâmtâm298 chữ
- 虫Bộ trùngsâu248 chữ
- 土Bộ thổđất237 chữ
Danh sách 214 bộ thủ
Đang hiện 214 / 214 bộ.
- 1一
nhấtmột39 chữ
Bộ Nhất có hình dáng là một nét gạch ngang đơn giản, giống như một vạch kẻ thẳng đứng nằm ngang đại diện cho con số một. Bạn chỉ cần hình dung nét ngang này như một đường ranh giới hoặc vạch xuất phát ban đầu.
- 2丨
cổnnét sổ13 chữ
Hình dáng bộ cổn là một đường kẻ thẳng đứng kéo từ trên xuống dưới, hệt như một chiếc cọc cắm thẳng.
- 3丶
chủchấm9 chữ
Bộ Chủ có hình dáng giống như một giọt nước nhỏ hoặc đầu bút lông chạm nhẹ tạo thành một chấm mực trên trang giấy.
- 4丿
phiệtnét phẩy23 chữ
Hình dáng bộ phiệt là một đường nghiêng vuốt nhẹ từ trên xuống bên trái, giống như hình ảnh ngọn cỏ uốn cong nghiêng theo chiều gió.
- 5乙
ấtchữ ất28 chữ
Hình dáng chữ 乙 uốn lượn ngoằn ngoèo giống như một mầm cây nhỏ đang nỗ lực uốn mình vươn lên khỏi mặt đất.
- 6亅
quyếtnét móc7 chữ
Hình dáng bộ quyết giống như một chiếc móc treo đồ hay lưỡi câu, thả thẳng từ trên xuống rồi hất nhẹ lên ở đáy.
- 7二
nhịhai15 chữ
Bộ 二 gồm hai nét ngang nằm song song trên dưới, nét dưới dài hơn nét trên, tạo hình tượng trực quan giống như số hai.
- 8亠
đầuđầu20 chữ
Nét chấm phía trên đại diện cho chỏm đầu, nét ngang bên dưới tượng trưng cho bờ vai. Hình dáng nét đơn giản này giúp liên tưởng ngay đến phần đỉnh trên cùng của cơ thể.
- 9人亻
nhânngười357 chữ
Chữ 人 mô phỏng hình ảnh con người đang bước đi với hai chân, còn biến thể 亻 giống dáng người đứng thẳng nhìn nghiêng.
- 10儿
nhicon người26 chữ
Bộ 儿 có hình dáng mô phỏng hai chiếc chân của một người đang bước đi.
- 11入
nhậpvào5 chữ
Chữ có nét phẩy ngắn bên trái và nét mác dài bên phải phủ lên trên, giống hình ảnh một người đang cúi đầu bước vào trong cửa.
- 12八
báttám20 chữ
Hình bộ 八 gồm nét phẩy bên trái và nét mác bên phải tách rời nhau, xòe ra hai bên giống như hai hướng phân chia hoặc biểu thị số tám.
- 13冂
quynhvùng biên18 chữ
Hình dáng bộ Quynh giống như một khung cổng hay rào chắn mở ở đáy, gợi hình ảnh ranh giới bao quanh vùng biên xa xôi.
- 14冖
mịchtrùm14 chữ
Bộ mịch 冖 có hình dáng giống như một tấm khăn trùm rủ xuống hai bên. Bạn có thể tưởng tượng đây là mái bạt đang che đậy mọi thứ bên dưới.
- 15冫
băngbăng giá31 chữ
Bộ băng gồm hai nét chấm trông như hai giọt nước đọng lại và đông cứng vì giá lạnh. Bạn hãy hình dung hai măng đá nhỏ đâm lên để nhớ nét chữ.
- 16几
kỷbàn11 chữ
Chữ 几 có hình dáng mô phỏng chiếc bàn nhỏ hai chân. Nét phẩy bên trái và nét ngang gập móc bên phải tạo thành hai chân bàn vững chãi.
- 17凵
khảmhố10 chữ
Hình dáng bộ khảm trông giống như một chiếc hố trũng xuống có lòng rộng và hở phía trên.
- 18刀刂
đaodao88 chữ
Chữ 刀 có hình dáng giống con dao phay với phần cán cong, còn dạng đao đứng 刂 trông như hai vết rạch do lưỡi dao sắc tạo ra.
- 19力
lựcsức43 chữ
Hình dáng chữ 力 giống như một cánh tay đang gồng cơ bắp lên để dùng sức nâng vật nặng.
- 20勹
baobao bọc16 chữ
Nét gập vòng khum xuống của bộ Bao giống như cánh tay đang ôm trọn lấy thứ gì đó vào lòng.
- 21匕
chủythìa5 chữ
Nét phẩy bên trái kết hợp với nét sổ cong móc bên phải mô phỏng cán và lòng của một chiếc thìa nhỏ.
- 22匚
phươnghộp14 chữ
Hình dáng bộ 匚 giống như một chiếc hộp mở nắp sang bên phải để cất giữ đồ đạc. Bạn có thể hình dung hai nét ngang là hai cạnh hộp, nét đứng bên trái là đáy hộp.
- 23匸
hệche7 chữ
Hình dáng bộ 匸 giống như một chiếc khung che hai phía trên và trái, dùng để che chắn vật bên trong.
- 24十
thậpmười23 chữ
Hình chữ gồm nét ngang và nét dọc cắt nhau tạo thành dấu cộng vuông vắn, dễ liên tưởng đến hình ảnh ngã tư đường hoặc sự đơm hoa kết trái trọn vẹn.
- 25卜
bốcbói12 chữ
Hình dáng nét sổ đứng kết hợp với nét chấm bên phải trông giống vết nứt xuất hiện trên mai rùa khi người xưa nướng lửa để xem bói.
- 26卩
tiếtấn18 chữ
Hình dáng bộ 卩 giống như dáng người đang quỳ gối gập lưng xuống để nghe lệnh hoặc đóng con dấu.
- 27厂
hánvách núi31 chữ
Hình chữ 厂 gồm một nét ngang ở trên và nét phẩy kéo dài xuống bên trái, trông giống bờ đá nhô ra tạo thành vách núi.
- 28厶
khưriêng12 chữ
Hình bộ 厶 giống như cánh tay gập lại ôm đồ vật vào lòng, tượng trưng cho việc giữ làm của riêng.
- 29又
hựulại19 chữ
Chữ 又 gồm nét ngang gập chéo kết hợp nét mác đè lên, giống hình bàn tay vươn ra nắm lấy đồ vật rồi lặp lại lần nữa.
- 30口
khẩumiệng476 chữ
Bộ Khẩu có hình dạng khung vuông đơn giản, mô phỏng trực quan chiếc miệng đang mở ra khi nói hoặc ăn.
- 31囗
vivây47 chữ
Bộ Vi có hình dáng giống như một chiếc khung vuông khép kín, gợi liên tưởng đến bức tường thành vây kín bốn phía.
- 32土
thổđất237 chữ
Chữ 土 gồm một nét dọc đâm xuyên qua hai nét ngang, gợi hình ảnh mầm cây đang đâm chồi vươn lên từ mặt đất.
- 33士
sĩkẻ sĩ11 chữ
Bộ 士 có nét ngang trên dài hơn nét ngang dưới, giống hình ảnh người học sĩ đứng thẳng với đôi vai rộng.
- 34夂
truytheo sau5 chữ
Hình chữ 夂 gồm nét phẩy bên trái và nét gập nghiêng bên phải trông giống đôi chân đang sải bước vội vã để đuổi theo sau người phía trước.
- 35夊
tuychậm7 chữ
Hình dáng bộ tuy 夊 giống như đôi chân đang bước đi chầm chậm với hai nét chân đan chéo vào nhau.
- 36夕
tịchtối10 chữ
Hình dáng chữ 夕 giống như vầng trăng khuyết vừa mọc lúc chập tối, với nét chấm ở giữa tượng trưng cho đám mây lướt qua.
- 37大
đạilớn44 chữ
Hình dáng chữ giống như một người đang dang rộng cả hai tay và hai chân để diễn tả sự to lớn.
- 38女
nữđàn bà211 chữ
Chữ 女 phác họa hình ảnh người phụ nữ thời xưa đang ngồi khoanh tay khép lép và vắt chéo chân.
- 39子
tửcon34 chữ
Hình chữ mô phỏng hình ảnh đứa trẻ sơ sinh với nét ngang dài là hai tay dang rộng và phần dưới là thân mình quấn tã.
- 40宀
miênmái nhà73 chữ
Bộ miên có nét chấm phía trên giống đỉnh mái nhà, kết hợp nét ngang gập bên dưới như mái che phủ xuống hai bên.
- 41寸
thốntấc14 chữ
Hình chữ giống như cánh tay có nét chấm nhỏ đánh dấu vị trí đo mạch ở cổ tay, tượng trưng cho độ dài đúng một tấc.
- 42小
tiểunhỏ13 chữ
Hình chữ có nét sổ móc ở giữa chia hai nét chấm sang hai bên, gợi liên tưởng đến những mảnh vụn nhỏ bé bị tách ra.
- 43尢
uôngquè13 chữ
Nét cong vắt sang bên phải kết hợp với nét phẩy ở giữa tạo hình ảnh một người đi khập khễnh vì một bên chân bị què.
- 44尸
thithây43 chữ
Nét ngang gập ở trên giống như phần lưng, kết hợp với nét phẩy dài rủ xuống tạo thành hình ảnh một người đang nằm bất động như thi thể.
- 45屮
triệtmầm2 chữ
Chữ 屮 có nét dọc ở giữa tượng trưng cho thân mầm, hai nét cong hai bên vươn ra như hai chiếc lá non vừa nhú khỏi mặt đất.
- 46山
sơnnúi156 chữ
Chữ 山 có hình dáng mô phỏng ba ngọn núi đứng cạnh nhau, trong đó ngọn núi ở giữa cao nhất và hai ngọn hai bên thấp hơn.
- 47巛川
xuyênsông8 chữ
Ba nét dọc chảy song song của chữ 川 mô phỏng hình ảnh những dòng nước đang cuồn cuộn chảy qua khe núi.
- 48工
côngcông việc8 chữ
Hình chữ 工 giống như một chiếc thước đo hình chữ T của người thợ thủ công. Hai nét ngang tượng trưng cho mặt đất và trần nhà được nối liền bởi một cột chống ở giữa.
- 49己
kỷmình6 chữ
Hình dáng chữ 己 giống như một người đang ngồi cuộn người tự soi lại chính mình. Nét chữ uốn gập thể hiện sự tự thu gọn về bản thể cá nhân.
- 50巾
cânkhăn62 chữ
Hình dáng bộ cân 巾 trông giống như một chiếc khăn đang vắt qua móc treo với hai nếp vải rủ xuống hai bên.
- 51干
cancan7 chữ
Bộ Can gồm một nét ngang ở trên kết hợp với chữ Thập bên dưới, gợi hình ảnh chiếc lá chắn có tay cầm bảo vệ thân thể.
- 52幺
yêunhỏ5 chữ
Hình dáng bộ 幺 giống như một mẩu dây tơ nhỏ bị xoắn lại hai lần, gợi nhớ đến những vật có kích thước bé nhỏ.
- 53广
nghiễmnhà rộng60 chữ
Bộ 广 có nét chấm ở trên đỉnh mái và nét phẩy kéo dài bên trái, tạo thành hình ảnh ngôi nhà rộng che một góc.
- 54廴
dẫnkéo dài6 chữ
Nét uốn dài vươn xuống góc dưới giống như một bước chân bước thật xa, gợi nhớ đến nghĩa kéo dài.
- 55廾
củnghai tay11 chữ
Hình chữ 廾 giống như hai cánh tay giơ lên để nâng một vật. Bạn có thể hình dung nét ngang là thanh đỡ và hai nét dọc phía dưới là hai cánh tay đang chắp lại.
- 56弋
dặcbắn6 chữ
Hình dáng bộ Dặc trông giống như chiếc cọc cắm xuống đất có móc gài, hoặc mũi tên gắn dây thừng dùng để bắn chim.
- 57弓
cungcung32 chữ
Hình dáng chữ 弓 mô phỏng chiếc cánh cung uốn cong ba khúc với phần dây giương sẵn.
- 58彐彑
kýđầu heo11 chữ
Hình chữ 彐 trông giống như chiếc mõm heo đang nhô ra với các đường ngang tượng hình cho phần mũi.
- 59彡
samlông11 chữ
Hình dáng ba nét phẩy xếp song song nghiêng từ trên xuống giống như ba sợi lông mi hoặc ba chùm dải lụa trang trí.
- 60彳
sáchbước41 chữ
Hình dáng bộ 彳 mô phỏng hai vệt bước chân nối tiếp nhau đang từng bước nhích về phía trước.
- 61心忄
tâmtâm298 chữ
Bộ 心 có nét móc uốn cong giống hình quả tim và ba nét chấm tượng trưng cho các mạch máu xung quanh.
- 62戈
quagiáo32 chữ
Hình chữ 戈 trông như một cây giáo đặt nghiêng, với nét nghiêng móc dài làm cán giáo và nét phẩy ngắn phía trên tượng trưng cho lưỡi giáo sắc nhọn.
- 63戶户
hộcửa15 chữ
Hình dáng bộ Hộ giống như một cánh cửa gỗ một cánh có nẹp khung phía trên và thân cửa rủ xuống.
- 64手扌
thủtay414 chữ
Dạng biến thể 扌 gồm nét đứng móc đại diện cho cánh tay và các nét ngang hất tượng trưng cho ngón tay đang xòe ra cầm nắm.
- 65支
chinhánh3 chữ
Nét gạch ngang và phẩy ở trên tượng trưng cho cành cây, phía dưới là bộ Hựu hình bàn tay đang giơ lên nắm lấy cành cây đó.
- 66攴攵
phộcgõ49 chữ
Biến thể 攵 trông giống hình ảnh một bàn tay đang cầm chiếc roi nhỏ giơ lên để gõ nhẹ.
- 67文
vănvăn10 chữ
Chữ 文 gồm nét chấm và ngang ở trên giống chiếc mũ đội đầu, phía dưới là hai nét phẩy mác bắt chéo nhau như vạt áo của người tri thức.
- 68斗
đẩuđấu11 chữ
Hình chữ 斗 giống như chiếc gáo múc nước có tay cầm dài, với hai nét chấm bên trái là giọt nước đọng lại.
- 69斤
câncân11 chữ
Hình dáng chữ gợi liên tưởng đến một chiếc rìu cổ với nét phẩy cong bên trái là lưỡi rìu và nét dọc vươn xuống làm cán.
- 70方
phươngvuông23 chữ
Nét chấm và gạch ngang ở trên kết hợp cùng nét phẩy gập móc bên dưới tạo thành khung của một chiếc hộp vuông vắn.
- 71无旡
vôkhông4 chữ
Hình chữ 无 trông như một người dang rộng hai tay ra hai bên để ra hiệu rằng mình hoàn toàn không có gì.
- 72日
nhậtmặt trời151 chữ
Bộ 日 có hình chữ nhật đứng chia đôi ở giữa, giống như khung cửa sổ mở ra để đón ánh nắng mặt trời.
- 73曰
viếtnói14 chữ
Bộ Viết có hình dáng giống cái miệng mở rộng, nét ngang ở giữa tượng trưng cho lời nói hoặc hơi thở phát ra.
- 74月
nguyệtmặt trăng19 chữ
Chữ 月 mô phỏng hình vầng trăng khuyết thon dài với hai gạch ngang ở giữa như những vệt mây vắt qua mặt trăng.
- 75木
mộccây479 chữ
Chữ 木 có nét ngang tượng trưng cho cành xòe ngang, nét dọc là thân cây và hai nét phẩy mác bên dưới tượng trưng cho rễ cây cắm sâu vào đất.
- 76欠
khiếmthiếu37 chữ
Hình chữ 欠 giống như một người đang há to miệng ngáp vì thiếu ngủ, phía dưới là đôi chân uốn cong mệt mỏi.
- 77止
chỉdừng12 chữ
Hình chữ 止 giống một bàn chân dẫm xuống với nét ngang ở dưới cùng làm ranh giới, tượng trưng cho hành động dừng bước lại.
- 78歹
đãixấu33 chữ
Nét ngang trên cùng giống như tấm bia mộ, phía dưới là chữ Tịch gợi liên tưởng đến đêm tối và những điều xui xẻo.
- 79殳
thùcây gậy14 chữ
Nét phía trên tượng trưng cho đầu cây gậy, kết hợp với bộ Hựu phía dưới thể hiện bàn tay đang nắm chặt gậy.
- 80毋
vôđừng8 chữ
Hình bộ 毋 giống như chữ 母 nhưng có một nét gạch xéo xiên qua giữa tượng trưng cho sự ngăn cản, mang nghĩa là đừng.
- 81比
tỉso sánh7 chữ
Chữ 比 mô phỏng hình ảnh hai người hoặc hai chiếc thìa đặt song song cạnh nhau để so sánh chiều dài và kích thước.
- 82毛
maolông20 chữ
Chữ 毛 mô phỏng hình dáng cọng lông uốn cong, với nét phẩy phía trên và nét cong móc kéo dài bên phải giống như sợi lông thú đang rủ xuống.
- 83氏
thịhọ4 chữ
Hình chữ 氏 trông giống như một vị tộc trưởng đang nghiêng người giang tay để bảo vệ dòng họ.
- 84气
khíhơi25 chữ
Hình dáng chữ 气 giống như những luồng hơi nước hay làn khói nhẹ đang cuộn chảy và bốc lên không trung.
- 85水氵
thuỷnước566 chữ
Hình chữ 水 mô phỏng dòng nước chảy ở giữa cùng hai bên sóng vỗ, còn biến thể 氵 trông giống ba giọt nước văng lên.
- 86火灬
hoảlửa211 chữ
Hình chữ 火 giống như ngọn lửa đang bùng cháy với hai tia lửa văng ra hai bên, còn dạng bốn chấm 灬 tựa như bốn đốm lửa reo vui dưới đáy nồi.
- 87爪爫
trảomóng vuốt7 chữ
Hình chữ 爪 mô phỏng bàn tay xòe ra với các ngón tay cong lại như móng vuốt đang bấu quắp.
- 88父
phụcha4 chữ
Chữ 父 có hai nét nhỏ phía trên tựa như đôi lông mày uy nghiêm, kết hợp hai nét đan chéo bên dưới giống như tư thế gánh vác vững chãi của người cha.
- 89爻
hàovạch2 chữ
Hình chữ 爻 gồm hai dấu gạch chéo xếp chồng lên nhau, mô phỏng các vạch đan chéo.
- 90爿
tườngtấm ván5 chữ
Hình dáng bộ 爿 giống như một nửa thân cây xẻ đôi dựng đứng, gợi nhớ trực quan đến một tấm ván gỗ.
- 91片
phiếnmảnh7 chữ
Chữ 片 có hình dáng giống như một nửa thân cây gỗ được chẻ đôi, gợi nhớ đến hình ảnh một mảnh hoặc tấm mỏng.
- 92牙
nharăng2 chữ
Hình chữ 牙 gợi liên tưởng đến một chiếc răng hàm với phần mặt răng phía trên và phần chân răng móc nhọn cắm xuống dưới.
- 93牛牜
ngưutrâu43 chữ
Chữ 牛 giống như hình đầu trâu nhìn thẳng, với nét ngang trên tượng trưng cho đôi sừng chĩa ra hai bên và nét sổ dọc ở giữa là phần mặt.
- 94犬犭
khuyểnchó115 chữ
Dạng biến thể 犭 nhìn giống hình ảnh con chó đang chồm lên với lưng cong và chân đạp tới. Chữ gốc 犬 giống chữ Đại mô phỏng người mở rộng tay chân, thêm chấm nhỏ ở góc trên bên phải làm lỗ tai chó.
- 95玄
huyềnhuyền bí4 chữ
Nét chấm ngang bên trên che phủ bộ yêu nhỏ bé phía dưới, gợi hình ảnh sự vật bị che giấu kín đáo và huyền bí.
- 96玉王
ngọcngọc184 chữ
Hình bộ 玉 giống như ba mảnh ngọc được xâu lại qua một sợi dây dọc, kết hợp với nét chấm tượng trưng cho viên ngọc nhỏ đang tỏa sáng.
- 97瓜
quadưa6 chữ
Hãy hình dung chữ 瓜 như một giàn dưa với nét phẩy ngang phía trên là ngọn dây leo, các nét bao quanh là khung giàn và nét gập móc ở giữa đại diện cho quả dưa đang treo.
- 98瓦
ngoãngói29 chữ
Hình chữ 瓦 mô phỏng viên ngói lợp mái với nét cong móc giống mép ngói uốn lượn và nét chấm như viên đá nhô lên.
- 99甘
camngọt6 chữ
Hình chữ 甘 mô phỏng chiếc miệng đang ngậm một mẩu thức ăn, với nét ngang ngắn ở chính giữa tượng trưng cho vị ngọt đọng lại trên lưỡi.
- 100生
sinhsống3 chữ
Hình chữ 生 tượng hình một mầm cây đang đâm chồi vươn lên từ mặt đất, biểu thị cho sự sống và sinh trưởng.
- 101用
dụngdùng7 chữ
Chữ 用 trông giống như một chiếc thùng có quai xách ở giữa, là dụng cụ được đem ra dùng hằng ngày.
- 102田
điềnruộng51 chữ
Hình chữ 田 giống hệt một thửa ruộng vuông vắn được chia thành bốn ô nhỏ bằng các đường ranh giới dọc và ngang.
- 103疋
thấttấm vải5 chữ
Bộ 疋 có nét ngang trên cùng tượng trưng cho thanh treo, phía dưới là các nét gấp uốn lượn giống như tấm vải đang được cuộn hoặc xõa dài.
- 104疒
nạchbệnh135 chữ
Bộ Nạch giống như bộ Quảng đại diện cho mái nhà, thêm hai nét nhỏ bên trái tựa như giọt mồ hôi hay triệu chứng đau ốm. Hình dáng này giúp liên tưởng ngay đến người bệnh đang nằm mê mệt trên giường.
- 105癶
bátbước chân3 chữ
Hình chữ 癶 mô phỏng hai bàn chân với gót chụm vào nhau và hai mũi chân xoay ra hai hướng để chuẩn bị cất bước.
- 106白
bạchtrắng31 chữ
Chữ 白 có hình dáng giống như một hạt gạo đã giã sạch lớp vỏ, với nét phẩy ở trên đỉnh tượng trưng cho mầm gạo màu trắng.
- 107皮
bìda6 chữ
Hình chữ 皮 mô phỏng bàn tay đang cầm công cụ lột một tấm da thú ra. Nét ngang móc ở đầu tượng trưng cho mép da đang bị kéo căng.
- 108皿
mãnhđồ đựng26 chữ
Nét gạch ngang ở đáy đỡ lấy khung phía trên mô phỏng rõ nét hình dáng một chiếc khay hoặc đĩa nông lòng dùng để đựng đồ ăn.
- 109目
mụcmắt118 chữ
Bộ Mục trông giống như một con mắt dựng đứng với khung chữ nhật bên ngoài và hai gạch ngang mô phỏng con ngươi bên trong.
- 110矛
mâuthương5 chữ
Hình chữ 矛 mô phỏng một cây thương dài với mũi nhọn ở trên và phần cán phía dưới. Bạn có thể tưởng tượng nét móc ở đỉnh chính là mũi giáo sắc bén đang chĩa về phía trước.
- 111矢
thỉtên13 chữ
Hình chữ 矢 mô phỏng một mũi tên với nét phẩy ngắn ở trên cùng làm đầu mũi tên, nét gạch ngang và các nét xiên tạo thành thân cùng đuôi tên.
- 112石
thạchđá164 chữ
Nét ngang bên trên tượng trưng cho mặt đất, nét phẩy bên trái là vách núi, còn chữ Khẩu phía dưới chính là tảng đá nằm ở chân núi.
- 113示礻
thịchỉ thị69 chữ
Hình dạng chữ 示 giống như một chiếc bàn thờ cúng cổ đại, còn dạng biến thể 礻 gợi liên tưởng đến dáng người đứng thành kính trước bàn thờ.
- 114禸
nhựudấu vết5 chữ
Bộ nhựu có khung bao ngoài và nét gập nhọn ở trong, gợi liên tưởng đến hình ảnh vết chân gót nhọn của muông thú in trên mặt đất.
- 115禾
hoàlúa76 chữ
Chữ Hòa trông giống hình cây lúa với nét phẩy nghiêng ở trên cùng tượng trưng cho bông lúa trĩu hạt, bên dưới là gốc rễ cành lá giống bộ Mộc.
- 116穴
huyệthang46 chữ
Hình chữ gồm bộ Miên ở trên làm mái che và hai nét phẩy mác phía dưới giống như lối vào hang đá xẻ ra hai bên.
- 117立
lậpđứng11 chữ
Hình chữ mô phỏng một người đứng dang tay với nét chấm trên cùng là đầu, nét ngang là vai và nét ngang dài ở dưới tượng trưng cho mặt đất.
- 118竹
trúctre190 chữ
Hình dáng của bộ trúc trông như hai cành tre nhỏ rủ xuống với các chiếc lá nhọn đối xứng hai bên.
- 119米
mễgạo67 chữ
Hình chữ 米 trông giống một cây cọc ở chính giữa cùng bốn hạt gạo bắn ra bốn góc chung quanh.
- 120糸纟
mịchtơ234 chữ
Hình dạng bộ 纟 giống như cuộn chỉ đang uốn gập xỏ qua kim, gợi hình ảnh trực giác về sợi tơ.
- 121缶
phẫubình gốm15 chữ
Chữ 缶 có nét ngang phía trên làm nắp, phần dưới gập vuông phình ra mô phỏng dáng chiếc bình gốm đựng nước.
- 122网罒
võnglưới38 chữ
Hình bộ 网 trông giống như một tấm lưới đánh cá căng ra với các nét chéo bên trong, còn dạng 罒 như một khung lưới chữ nhật nằm ngang.
- 123羊
dươngdê27 chữ
Hai nét phẩy chấm phía trên mô phỏng cặp sừng dê, ba nét ngang tượng hình cho thân mình và nét sổ thẳng kéo dài ở giữa đại diện cho cái đuôi.
- 124羽
vũlông vũ36 chữ
Chữ 羽 gồm hai nửa đối xứng trông giống như một đôi cánh chim đang xòe ra với các sợi lông vũ xếp bên trong.
- 125老耂
lãogià10 chữ
Chữ 老 mô phỏng hình ảnh ông lão chống gậy với nét phẩy xéo dài tượng trưng cho chiếc gậy tựa xuống đất.
- 126而
nhivà5 chữ
Hình chữ 而 gợi liên tưởng đến chòm râu cằm mềm mại xòe ra với nét gạch ngang phía trên đại diện cho bờ cằm.
- 127耒
lỗicày22 chữ
Hình chữ 耒 mô tả chiếc cày gỗ thời xưa với nét gạch ngang phía trên làm tay cầm và nét sổ đâm thẳng xuống đại diện cho lưỡi cày cắm vào đất.
- 128耳
nhĩtai30 chữ
Hình chữ 耳 phác họa vành tai người với nét đứng dọc và các nét ngang gợi liên tưởng đến nếp gấp bên trong tai.
- 129聿
duậtbút lông6 chữ
Hình chữ 聿 mô phỏng bàn tay đang cầm chiếc bút lông để viết. Nét sổ dọc ở giữa đại diện cho thân bút, kết hợp với các nét ngang phía trên tạo thành tư thế cầm bút.
- 130月肉
nhụcthịt205 chữ
Hình chữ 肉 gốc giống như một miếng thịt cắt xẻ có thớ, khi viết ghép vào chữ khác thì chuyển thành chữ 月 để tượng trưng cho cơ thể.
- 131臣
thầnbầy tôi2 chữ
Hình chữ 臣 phỏng theo hình ảnh một người bầy tôi đang cúi đầu khom lưng phục tùng cấp trên. Mắt hướng xuống dưới và lưng gập lại tạo thành các nét vuông vắn trong chữ.
- 132自
tựmình4 chữ
Chữ 自 giống như hình vẽ một chiếc mũi có nét gạch phía trên, gợi nhớ đến thói quen chỉ tay vào mũi để chỉ bản thân mình.
- 133至
chíđến3 chữ
Hình chữ 至 mô tả một mũi tên bay từ trên xuống và cắm thẳng vào mặt đất với bộ thổ 土 ở đáy, thể hiện việc đã đến đúng mục tiêu.
- 134臼
cữucối11 chữ
Chữ 臼 mô phỏng hình chiếc cối đá lõm xuống, với hai nét gạch ngắn bên trong tựa như những hạt gạo đang được giã.
- 135舌
thiệtlưỡi6 chữ
Hình chữ gồm chữ thiên 千 ở trên và chữ khẩu 口 ở dưới, gợi nhớ hình ảnh chiếc lưỡi trong miệng nếm được hàng ngàn hương vị.
- 136舛
suyễnsai4 chữ
Hình chữ 舛 giống như hai bàn chân ngoảnh về hai hướng ngược nhau, dẫn đến bước đi bị sai lệch.
- 137舟
chuthuyền43 chữ
Chữ 舟 có khung thuôn dài tượng trưng cho thân thuyền, nét gạch ngang và các nét bên trong mô phỏng mái chèo cùng người chèo thuyền.
- 138艮
cấndừng3 chữ
Bộ Cấn giống hình một người đang đi ngoái đầu nhìn lại, nét gạch vắt chéo bên dưới chặn bước chân thể hiện sự dừng lại.
- 139色
sắcmàu3 chữ
Phần trên giống nét phẩy móc tạo hình mái tóc, phần dưới giống tư thế người ngồi ngắm nhìn màu sắc xung quanh.
- 140艸艹
thảocỏ518 chữ
Biến thể 艹 trông giống như hai mầm cỏ nhỏ đang nhú lên từ vạch ngang tượng trưng cho mặt đất.
- 141虍
hổhổ17 chữ
Nét móc gập phía trên tượng hình cho chiếc đầu hổ đang há miệng, kết hợp với các nét bên dưới gợi liên tưởng đến vằn vện trên lưng hổ.
- 142虫
trùngsâu248 chữ
Hình bộ 虫 giống như con sâu với phần đầu hình vuông có nét sổ đâm qua, bên dưới có nét hất và chấm tạo hình cái đuôi đang bò.
- 143血
huyếtmáu7 chữ
Chữ Huyết có nét phẩy ở trên tượng trưng cho giọt máu đang nhỏ xuống chiếc đĩa ở phía dưới.
- 144行
hànhđi12 chữ
Hình dáng chữ 行 mô phỏng một ngã tư đường phố với các lối đi, gợi nhớ đến hành động di chuyển.
- 145衣衤
yáo133 chữ
Chữ 衣 mô phỏng hình chiếc áo vạt chéo có hai cánh tay, còn dạng biến thể 衤 đứng bên trái trông giống chiếc móc treo áo vạt dài.
- 146襾覀
áche đậy8 chữ
Hình bộ 覀 giống như một chiếc nắp đậy kín phía trên, tượng trưng cho việc che đậy hoặc bao bọc vật bên dưới.
- 147見
kiếnthấy22 chữ
Chữ Kiến 見 gồm bộ Mục 目 ở trên đại diện cho đôi mắt và bộ Nhi 儿 ở dưới đại diện cho đôi chân, mô tả hình ảnh một người đang đứng giương mắt nhìn.
- 148角
giácsừng25 chữ
Chữ 角 gợi hình chiếc sừng thú với hai nét phía trên tạo thành chóp nhọn và phần thân bên dưới vững chãi.
- 149言
ngônnói212 chữ
Chữ 言 có các nét ngang bên trên tượng trưng cho âm thanh cất lên, bên dưới là chữ 口 đại diện cho cái miệng đang nói.
- 150谷
cốcthung lũng4 chữ
Phía trên chữ 谷 là hai nét phẩy mác rẽ ra hai bên như hai sườn núi, phía dưới là chữ khẩu tượng trưng cho cửa thung lũng.
- 151豆
đậuhạt đậu9 chữ
Nét ngang trên cùng tượng trưng cho nắp đậy, chữ 口 ở giữa là thân đĩa và các nét phía dưới tạo thành chân đế đỡ mâm bồng đựng hạt đậu.
- 152豕
thỉlợn21 chữ
Bộ 豕 có nét dọc phẩy kéo dài tượng trưng cho sống lưng con lợn, kết hợp các nét bên dưới giống như bốn chân và chiếc đuôi ngắn.
- 153豸
trĩgiải14 chữ
Hình dáng bộ trĩ gợi liên tưởng đến một con thú lưng dài với nét phẩy vươn cao làm đầu và các nét phẩy bên dưới đại diện cho đôi chân.
- 154貝
bốivỏ sò80 chữ
Hình dáng chữ 貝 giống như một con sò với vỏ hình chữ nhật đứng ở trên và hai nét phẩy chấm bên dưới như đôi chân.
- 155赤
xíchđỏ9 chữ
Bộ Xích gồm phía trên là bộ Thổ đại diện cho đất, phía dưới là bộ Hỏa chỉ ngọn lửa, gợi hình ảnh ngọn lửa bùng cháy rực đỏ trên mặt đất.
- 156走
tẩuchạy26 chữ
Hình chữ giống người vung tay phía trên và sải đôi chân vội vã phía dưới để chạy thật nhanh.
- 157足
túcchân148 chữ
Phần trên của chữ 足 là ô vuông 口 tượng trưng cho đầu gối, các nét phía dưới phác họa cẳng chân và bàn chân đang tiếp đất.
- 158身
thânthân thể10 chữ
Chữ 身 mô phỏng hình ảnh một người mang thai nhìn nghiêng với phần bụng nhô ra rõ rệt. Nét phẩy dài vắt chéo qua thân thể tượng trưng cho dáng người uốn lượn.
- 159車
xaxe83 chữ
Chữ 車 mô phỏng chiếc xe nhìn từ trên xuống với hai nét ngang trên dưới là hai bánh xe, nét ô vuông ở giữa là thùng xe và nét dọc thẳng đứng đại diện cho trục xe.
- 160辛
tâncay8 chữ
Mẹo nhớ chữ Tân gồm chữ Lập ở trên và chữ Thập ở dưới, gợi liên tưởng đến việc phải đứng suốt mười tiếng đồng hồ vô cùng vất vả và cay đắng.
- 161辰
thầnthần2 chữ
Chữ 辰 có nét phẩy nghiêng bên trái trùm lên các nét ngang gập bên dưới, giống hình ảnh góc mái nhà che chắn cho phần thân bên trong.
- 162辵辶
xướcbước chân128 chữ
Hình dạng bộ 辶 gồm nét chấm bên trên tượng trưng cho người, kết hợp với nét uốn lượn bên dưới trông như con đường dài dưới bước chân.
- 163邑阝
ấpthành ấp112 chữ
Chữ 邑 có phần trên tượng trưng cho tường thành bao quanh và phần dưới là người quỳ, còn dạng biến thể 阝 đứng bên phải tựa như cột mốc đánh dấu ranh giới thành ấp.
- 164酉
dậurượu77 chữ
Hình chữ 酉 giống như một hũ rượu có nắp đậy phía trên và vạch ngang bên trong tượng trưng cho mực rượu.
- 165釆
biệnphân biệt4 chữ
Hình bộ 釆 giống chữ 米 nhưng có thêm nét phẩy phía trên, gợi nhớ hình ảnh gạt nhẹ bề mặt để quan sát và phân biệt từng chi tiết.
- 166里
lýdặm4 chữ
Bộ này gồm chữ điền nghĩa là ruộng nằm ở trên và chữ thổ nghĩa là đất nằm ở dưới, gợi nhớ hình ảnh đất ruộng nơi làng xóm.
- 167金
kimvàng335 chữ
Hình chữ 金 giống như một mái nhà che phủ lòng đất, bên trong cất giữ hai thỏi vàng lấp lánh.
- 168長
trườngdài4 chữ
Chữ Trường có các nét ngang xếp chồng kéo dài vươn ra, gợi hình ảnh mái tóc dài phủ xuống của người cao tuổi.
- 169門门
môncửa64 chữ
Chữ phồn thể 門 mô phỏng hình ảnh hai cánh cửa gỗ kép khép mở hai bên, còn chữ giản thể 门 rút gọn thành nét khung cửa có chốt phía trên.
- 170阜阝
phụgò đất78 chữ
Biến thể 阝 có hai nét uốn tròn trông giống như hai gò đất nhấp nhô xếp chồng lên nhau bên vách núi.
- 171隶
đãinô lệ1 chữ
Hình chữ 隶 giống như người nô lệ đang khom lưng với phần chân bị gông xiềng qua nét móc dọc bên dưới. Hai nét xòe ra ở đáy tựa như đôi tay bị trói xỏ về hai phía.
- 172隹
chuychim đuôi ngắn25 chữ
Hình chữ 隹 tượng hình một con chim đang đậu, với nét phẩy phía trên là chiếc đầu và các nét ngang dọc phía dưới mô phỏng thân cùng đôi cánh ngắn.
- 173雨
vũmưa49 chữ
Nét ngang trên cùng tượng trưng cho bầu trời, nét sổ cùng khung bên dưới là đám mây, bốn chấm nhỏ bên trong chính là các giọt mưa đang rơi xuống.
- 174青
thanhxanh7 chữ
Hình chữ gồm mầm cây nhú lên ở phía trên và chữ Nguyệt ở phía dưới, gợi liên tưởng đến mầm cây mọc xanh tốt dưới ánh trăng.
- 175非
phikhông3 chữ
Hình chữ 非 giống như hai cánh chim quay lưng lại với nhau. Hành động quay lưng thể hiện sự trái ngược, chối bỏ hoặc không đồng ý.
- 176面
diệnmặt4 chữ
Hãy hình dung nét gạch ngang trên cùng tượng trưng cho trán, khung viền xung quanh là đường nét khuôn mặt và các nét bên trong tượng trưng cho mắt mũi.
- 177革
cáchda thuộc51 chữ
Hình chữ 革 tượng hình tấm da thú được làm phẳng, phần trên biểu thị phần đầu da và phần dưới biểu thị vạt da được xẻ dọc căng ra để thuộc.
- 178韋韦
vida mềm15 chữ
Chữ 韦 giản thể trông giống như một dải da mềm được gấp lại và có đường kim xỏ thẳng qua chính giữa.
- 179韭
cửuhẹ2 chữ
Chữ 韭 mô phỏng khóm hẹ mọc trên mặt đất, với nét ngang dài ở đáy tượng trưng cho lớp đất và các nét bên trên là những lá hẹ vươn thẳng.
- 180音
âmâm thanh8 chữ
Mặt chữ gồm bộ Lập phía trên tượng trưng cho tư thế đứng và bộ Nhật phía dưới tượng trưng cho khuôn miệng xướng ca phát ra âm thanh.
- 181頁页
hiệtđầu62 chữ
Bộ 页 gồm nét ngang trên cùng tượng trưng cho đỉnh đầu, phần bên dưới mô tả khuôn mặt và cổ.
- 182風风
phonggió17 chữ
Hình dạng chữ 风 giống như một cánh cửa đang mở rộng, bên trong có nét phẩy và nét chấm tượng trưng cho luồng gió thổi lướt qua.
- 183飛
phibay2 chữ
Chữ 飛 phồn thể phác họa hình ảnh chú chim dang rộng đôi cánh để cất cánh. Dạng giản thể 飞 rút gọn thành nét móc lượn tượng trưng cho đường chao lượn trên không.
- 184食飠
thựcăn81 chữ
Phía trên bộ 食 là nét mái nhà 人, phía dưới tượng trưng cho chiếc đĩa đựng thức ăn, gợi nhớ đến cảnh quây quần ăn uống.
- 185首
thủđầu3 chữ
Hai nét phẩy phía trên tượng trưng cho hai chỏm tóc, phía dưới kết hợp với chữ Tự để tạo thành hình dáng cái đầu.
- 186香
hươngthơm6 chữ
Chữ Hương gồm bộ Hòa ở trên và bộ Nhật ở dưới, gợi hình ảnh bông lúa chín vàng tỏa hương thơm nồng nàn dưới ánh mặt trời.
- 187馬马
mãngựa93 chữ
Chữ Mã phồn thể 馬 có phần trên là bờm và bốn chấm phía dưới là bốn chân ngựa. Dạng giản thể 马 thu gọn bốn chân thành một nét ngang kéo dài thể hiện vóc dáng dũng mãnh của con ngựa.
- 188骨
cốtxương27 chữ
Phần trên của bộ 骨 mô tả khớp xương gồ lên, phần dưới chứa bộ Nguyệt chỉ cơ thịt gắn liền với khung xương.
- 189高
caocao2 chữ
Hình chữ 高 gợi liên tưởng đến một tòa tháp cao tầng với phần mái nhọn phía trên, ở giữa có các ô cửa sổ và chân tháp vững chắc ở dưới.
- 190髟
tiêutóc dài38 chữ
Phía trên là biến thể của chữ dài (長), phía dưới có ba nét phẩy (彡) tượng hình cho các sợi tóc rủ xuống.
- 191鬥
đấuđánh2 chữ
Hình chữ 鬥 giống như hai người đứng hai bên đối diện, cùng giơ vũ khí giao đâm vào nhau ở giữa để đánh nhau.
- 192鬯
sưởngrượu thơm1 chữ
Hình dáng chữ gợi liên tưởng đến một hũ rượu cúng có phần khung bao quanh, bên trong chứa hạt nếp và thảo mộc đang tỏa ra hương rượu thơm.
- 193鬲
cáchcái vạc5 chữ
Chữ 鬲 mô phỏng hình cái vạc với phần miệng rộng phía trên, thân vạc vuông ở giữa và ba chân nhọn đỡ bên dưới.
- 194鬼
quỷma19 chữ
Chữ 鬼 có phần trên giống khuôn mặt gớm giếc đeo mặt nạ, bên dưới là cái chân khèo và cái đuôi vắt chéo như con quỷ đang nhảy múa.
- 195魚鱼
ngưcá134 chữ
Chữ phồn thể 魚 có phần trên là đầu cá, phần giữa là thân cá hình ô vuông, và bốn chấm ở dưới tượng trưng cho vây đuôi đang quẫy nước.
- 196鳥鸟
điểuchim138 chữ
Chữ 鳥 phồn thể phác họa hình con chim có mào trên đầu, thân có cánh và bốn chấm nhỏ làm chân, còn dạng giản thể 鸟 đã gom bốn chấm thành nét gạch ngang bên dưới.
- 197卤
lỗđầm mặn1 chữ
Chữ phồn thể 鹵 giống như bao đay chứa đầy các hạt muối bên trong, còn chữ giản thể 卤 gợi liên tưởng đến khung bao quanh đất đầm mặn.
- 198鹿
lộchươu22 chữ
Chữ 鹿 phác họa hình ảnh con hươu với phần trên là cặp sừng phân nhánh, phần giữa là đầu và thân, còn bên dưới là các nét tượng trưng cho chân hươu.
- 199麥麦
mạchlúa mì8 chữ
Chữ Mạch giản thể 麦 giống như chữ Lai 来 có thêm nét phẩy kéo dài bên dưới, gợi hình ảnh bông lúa mì trĩu hạt được mang đến cho con người.
- 200麻
macây gai6 chữ
Hình bộ 麻 mô tả hai cây gai 林 đang được phơi gọn gàng dưới mái nhà 广.
- 201黃黄
hoàngvàng4 chữ
Hình chữ mô tả chiếc ngọc bội màu vàng đeo ở thắt lưng người xưa, kết hợp với hình ảnh ruộng đồng mùa lúa chín vàng.
- 202黍
thửkê4 chữ
Phía trên bộ Thử là chữ 禾 biểu thị cây lúa, phía dưới là các nét tỏa ra tượng trưng cho hạt kê chín rủ xuống.
- 203黑
hắcđen23 chữ
Hình chữ gợi liên tưởng đến chiếc lò sưởi bốc khói ở trên và bốn chấm lửa phía dưới đốt cháy bồ hóng tạo ra màu đen.
- 204黹
chỉmay vá3 chữ
Hình bộ 黹 giống như một khung gỗ đang giăng các sợi chỉ dọc ngang tỉ mỉ để thêu may hoa văn. Bạn có thể hình dung phần trên là những mũi kim đan chéo và phần dưới là đế nâng khung thêu.
- 205黽黾
mãnhếch7 chữ
Hình chữ phồn thể 黽 mô phỏng con ếch với phần đầu ở trên và đôi chân dang rộng phía dưới. Chữ giản thể 黾 thu gọn lại thành khung tròn mô phỏng phần thân và chân ếch đang chuẩn bị bật nhảy.
- 206鼎
đỉnhcái đỉnh4 chữ
Chữ 鼎 mô phỏng hình chiếc đỉnh đồng cổ đại với phần quai thân ở trên và hai chân đỡ đứng vững chãi phía dưới.
- 207鼓
cổtrống7 chữ
Chữ gồm phần bên trái mô phỏng chiếc trống đặt trên giá đỡ, bên phải là hình ảnh bàn tay đang cầm dùi để đánh trống.
- 208鼠
thửchuột12 chữ
Chữ 鼠 mô phỏng hình ảnh con chuột với phần trên là cái đầu có hàm răng nhọn, phần dưới có các nét móc tượng trưng cho đôi chân ngắn và cái đuôi dài.
- 209鼻
tịmũi9 chữ
Phần trên của chữ là bộ Tự tượng hình cái mũi, phía dưới mô tả chi tiết phần sống mũi và cánh mũi kéo dài.
- 210齊
tềđều3 chữ
Hình dáng chữ 齊 giống như những bông lúa đứng song song có chiều cao bằng nhau, thể hiện sự ngay ngắn và đều đặn.
- 211齒齿
xỉrăng18 chữ
Chữ phồn thể 齒 mô phỏng khoang miệng chứa các chiếc răng xếp bên trong, còn chữ giản thể 齿 gồm bộ Chỉ ở trên và phần dưới mô phỏng hai hàm răng cắn lại.
- 212龍龙
longrồng8 chữ
Chữ phồn thể 龍 mô phỏng hình con rồng uốn lượn với phần bờm rậm ở trên, còn chữ giản thể 龙 giống hình con rồng đang bay vút lên không trung.
- 213龜
quyrùa2 chữ
Hình chữ 龜 mô phỏng trọn vẹn một con rùa nhìn từ trên xuống, với nét trên cùng là đầu rùa, phần thân giữa là các đường nét đan nhau tạo thành mai rùa và hai bên là chân.
- 214龠
dượcống sáo5 chữ
Chữ 龠 có phần trên tượng hình miệng người đang thổi, ở giữa là hai lỗ sáo và bên dưới là các ống trúc xếp thẳng hàng.
Bộ thủ có nhiều dạng viết
Một số bộ đổi hình khi nằm trong chữ — dạng rút gọn mới là dạng bạn thường gặp.
| Bộ gốc | Dạng trong chữ | Tên | Ví dụ chữ |
|---|---|---|---|
| 水 | 氵 | Bộ thuỷ | |
| 人 | 亻 | Bộ nhân | |
| 手 | 扌 | Bộ thủ | |
| 心 | 忄 | Bộ tâm | |
| 艸 | 艹 | Bộ thảo | |
| 食 | 饣 | Bộ thực |
Câu hỏi thường gặp về bộ thủ
- Bộ thủ là gì?
- Bộ thủ là thành phần cấu tạo cơ bản của chữ Hán, thường cho biết chữ đó liên quan đến lĩnh vực nào, ví dụ bộ 氵 gắn với nước.
- Vì sao có 214 bộ thủ?
- Đây là hệ thống phân loại trong Khang Hy tự điển năm 1716, đến nay vẫn là chuẩn phổ biến nhất khi tra chữ Hán.
- Học bộ thủ có lợi gì?
- Nhớ bộ thủ giúp bạn đoán nghĩa chữ lạ, nhớ mặt chữ nhanh hơn và tra từ điển dễ hơn.
- Nên học bộ thủ nào trước?
- Bắt đầu với những bộ xuất hiện nhiều nhất như 氵, 艹, 木, 口, 扌 — chỉ mười bộ đầu đã phủ phần lớn chữ thông dụng.
Học bộ thủ bằng flashcard
Bộ thẻ 214 bộ thủ có sẵn trong thư viện, học theo lịch ôn thông minh.
Học bộ thủ ngay